N922FTE 16L KNF Vietnam
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: KNF
Danh mục: AC Drive
Ứng dụng sản phẩm: Thiết bị tự động hóa
N922FTE 16L là dòng bơm màng hiệu suất cao do KNF phát triển. Thiết bị được thiết kế để vận chuyển khí sạch và các loại khí không ăn mòn. Sản phẩm nổi bật với khả năng hoạt động ổn định. Độ bền cao. Hiệu suất hút và nén vượt trội.
Bơm màng N922FTE 16L – KNF Vietnam sử dụng công nghệ màng bơm tiên tiến. Thiết bị không cần dầu bôi trơn trong quá trình vận hành. Điều này giúp giảm chi phí bảo trì. Đồng thời hạn chế nguy cơ nhiễm bẩn môi chất.
Với thiết kế nhỏ gọn và khả năng làm việc liên tục. N922FTE 16L được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Thiết bị đáp ứng các yêu cầu khắt khe về độ chính xác và độ tin cậy.
Đặc điểm nổi bật của N922FTE 16L – Bơm màng KNF Vietnam
- Thiết kế bơm màng không dầu. Đảm bảo khí đầu ra sạch.
- Hiệu suất làm việc cao. Lưu lượng khí ổn định.
- Hoạt động êm ái. Độ rung và tiếng ồn thấp.
- Tuổi thọ màng bơm dài. Giảm chi phí bảo trì.
- Khả năng vận hành liên tục trong thời gian dài.
- Chịu được nhiều điều kiện môi trường công nghiệp.
- Kích thước nhỏ gọn. Dễ dàng lắp đặt trong không gian hạn chế.
- Tiêu thụ điện năng thấp. Giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
- Độ kín khí cao. Hạn chế rò rỉ trong quá trình sử dụng.
- Chất lượng sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu của KNF.
Ứng dụng của N922FTE 16L – Bơm màng KNF Vietnam
Bơm màng N922FTE 16L KNF Vietnam được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như:
- Hệ thống phân tích khí công nghiệp.
- Thiết bị phân tích môi trường.
- Máy phân tích khí thải.
- Thiết bị y tế và phòng thí nghiệm.
- Ngành hóa chất.
- Ngành thực phẩm và đồ uống.
- Hệ thống xử lý nước.
- Thiết bị đo lường và điều khiển tự động.
- Máy đóng gói chân không.
- Các hệ thống OEM yêu cầu bơm khí không dầu.
Bảng thông số kỹ thuật của N922FTE 16L – Bơm màng KNF Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | N922FTE 16L |
| Tên thiết bị | Bơm màng không dầu |
| Hãng sản xuất | KNF |
| Nhà cung cấp | KNF Vietnam |
| Công nghệ | Bơm màng không dầu |
| Môi chất | Khí sạch, khí trung tính |
| Lưu lượng | Theo cấu hình của nhà sản xuất |
| Áp suất làm việc | Theo thông số kỹ thuật của KNF |
| Chế độ hoạt động | Liên tục |
| Vật liệu màng | PTFE/FKM (tùy phiên bản) |
| Điện áp | Theo từng model |
| Nhiệt độ môi trường | Theo tiêu chuẩn của KNF |
| Xuất xứ | Đức (Germany) |


